Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be responsible for

/bi rɪˈspɑnsəbl fɔr/

Nghĩa thường dùng

chịu trách nhiệm cho cụm từ

“The manager is responsible for the team's success.”Người quản lý chịu trách nhiệm cho sự thành công của đội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...