Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

revealed

/rɪˈviːld/

Đang hiển thị mục gốc revealed cho “be revealed”.

Nghĩa thường dùng

tiết lộ động từ

“The secret was revealed at the meeting.”Bí mật đã được tiết lộ tại cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...