roll in dough
Đang hiển thị mục gốc roll in dough cho “be rolling in dough”.
Nghĩa thường dùng
“After the big sale, he was rolling in dough.”Sau khi bán hàng lớn, anh ấy có rất nhiều tiền.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc roll in dough cho “be rolling in dough”.
“After the big sale, he was rolling in dough.”Sau khi bán hàng lớn, anh ấy có rất nhiều tiền.
Đang tải...