Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

roll in dough

/roʊl ɪn doʊ/

Đang hiển thị mục gốc roll in dough cho “be rolling in dough”.

Nghĩa thường dùng

Có rất nhiều tiền. cụm từ

“After the big sale, he was rolling in dough.”Sau khi bán hàng lớn, anh ấy có rất nhiều tiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...