Từ điển Anh–Việt

111.879 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rooted in reality

/ˈruːtɪd ɪn rɪˈælɪti/

Đang hiển thị mục gốc rooted in reality cho “be rooted in reality”.

Nghĩa thường dùng

dựa trên những ý tưởng thực tế và thực tế cụm từ

“Her plans are rooted in reality and can be achieved.”Kế hoạch của cô ấy dựa trên thực tế và có thể đạt được.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...