Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scared to death

/skɛrd tə dɛθ/

Đang hiển thị mục gốc scared to death cho “be scared to death”.

Nghĩa thường dùng

sợ hãi cực độ, sợ chết khiếp thành ngữ

“She was scared to death when the fire alarm went off at night.”Cô ấy sợ chết khiếp khi chuông báo cháy réo giữa đêm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...