Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

secretive

/ˈsiː.krə.tɪv/

Đang hiển thị mục gốc secretive cho “be secretive”.

Nghĩa thường dùng

có tính chất giữ bí mật tính từ

“She was secretive about her plans.”Cô ấy giữ bí mật về kế hoạch của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...