Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be seeing things

/biː ˈsiːɪŋ θɪŋz/

Nghĩa thường dùng

tưởng tượng ra (thấy thứ không có thật), hoa mắt thành ngữ

“That can't be my old teacher in this tiny village - I must be seeing things!”Không thể là cô giáo cũ của tôi ở cái làng bé xíu này được - chắc tôi hoa mắt rồi!

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...