be seeing things
/biː ˈsiːɪŋ θɪŋz/
Nghĩa thường dùng
tưởng tượng ra (thấy thứ không có thật), hoa mắt
thành ngữ
“That can't be my old teacher in this tiny village - I must be seeing things!”Không thể là cô giáo cũ của tôi ở cái làng bé xíu này được - chắc tôi hoa mắt rồi!