Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-reliant

/ˌself.rɪˈlaɪ.ənt/

Đang hiển thị mục gốc self-reliant cho “be self-reliant”.

Nghĩa thường dùng

có khả năng tự lập, không cần sự giúp đỡ từ người khác tính từ

“Being self-reliant is an important skill in life.”Tự lập là một kỹ năng quan trọng trong cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...