Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Selfish

/'selfiʃ/

Đang hiển thị mục gốc Selfish cho “be selfish”.

Nghĩa thường dùng

Ích kỉ tính từ

“It's selfish to take all the cookies without offering any to your friends.”Thật ích kỉ khi lấy hết bánh quy mà không mời bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...