shortlist
/ˈʃɔːrt.lɪst/
Đang hiển thị mục gốc shortlist cho “be shortlisted”.
Nghĩa thường dùng
danh sách rút gọn; đưa vào danh sách chọn lọc
n./v.
“Five candidates were shortlisted for the role.”Năm ứng viên được đưa vào danh sách chọn lọc.