Từ điển Anh–Việt

111.887 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sincere

/sɪnˈsɪr/

Đang hiển thị mục gốc sincere cho “be sincere”.

Nghĩa thường dùng

chân thành tính từ

“He gave a sincere apology for his mistake.”Anh ấy đã xin lỗi chân thành vì sai lầm của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...