skating on thin ice
/ˈskeɪtɪŋ ɒn θɪn aɪs/
Đang hiển thị mục gốc skating on thin ice cho “be skating on thin ice”.
Nghĩa thường dùng
ở trong tình huống rủi ro
cụm từ
“He’s skating on thin ice by not studying for the exam.”Anh ta đang ở trong tình huống rủi ro khi không học cho kỳ thi.