Skeptical
/'skeptikəl/
Đang hiển thị mục gốc Skeptical cho “be skeptical”.
Nghĩa thường dùng
Hoài nghi
tính từ
“I tend to be skeptical about new trends until I see solid evidence of their benefits.”Tôi thường hoài nghi về những xu hướng mới cho đến khi thấy bằng chứng rõ ràng về lợi ích của chúng.