Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Skeptical

/'skeptikəl/

Đang hiển thị mục gốc Skeptical cho “be skeptical”.

Nghĩa thường dùng

Hoài nghi tính từ

“I tend to be skeptical about new trends until I see solid evidence of their benefits.”Tôi thường hoài nghi về những xu hướng mới cho đến khi thấy bằng chứng rõ ràng về lợi ích của chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...