Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be slow to act

/bi sloʊ tə ækt/

Nghĩa thường dùng

Dành thời gian trước khi đưa ra quyết định hoặc hành động. cụm từ

“In negotiations, it's wise to be slow to act and consider options.”Trong đàm phán, thật khôn ngoan khi chậm lại và xem xét các lựa chọn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...