speak highly of
Đang hiển thị mục gốc speak highly of cho “be spoken highly of”.
Nghĩa thường dùng
“My parents always used to speak well/highly of that journalist.”Bố mẹ tôi lúc nào cũng nói tốt về nhà báo đó.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc speak highly of cho “be spoken highly of”.
“My parents always used to speak well/highly of that journalist.”Bố mẹ tôi lúc nào cũng nói tốt về nhà báo đó.
Đang tải...