steadfast
/ˈstɛdfɑːst/
Đang hiển thị mục gốc steadfast cho “be steadfast”.
Nghĩa thường dùng
kiên định, không thay đổi dù hoàn cảnh khó khăn
tính từ
“She remained steadfast in her commitment to ethical sourcing.”Cô kiên định với cam kết về nguồn cung ứng có đạo đức.