Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

steadfast

/ˈstɛdfɑːst/

Đang hiển thị mục gốc steadfast cho “be steadfast”.

Nghĩa thường dùng

kiên định, không thay đổi dù hoàn cảnh khó khăn tính từ

“She remained steadfast in her commitment to ethical sourcing.”Cô kiên định với cam kết về nguồn cung ứng có đạo đức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...