stirring the pot
/ˈstɜrɪŋ ðə pɑt/
Đang hiển thị mục gốc stirring the pot cho “be stirring the pot”.
Nghĩa thường dùng
gây rắc rối hoặc tạo ra xung đột
cụm từ
“By sharing that rumor, she was just stirring the pot.”Bằng cách chia sẻ tin đồn đó, cô ấy chỉ đang gây rắc rối.