Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be straight up

/bi streɪt ʌp/

Nghĩa thường dùng

trở nên trung thực và thẳng thắn. cụm từ

“I appreciate when people are straight up with me.”Tôi đánh giá cao khi mọi người trung thực với tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...