Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be straight with someone

/bi streɪt wɪð ˈsʌmwʌn/

Nghĩa thường dùng

trung thực và thẳng thắn với ai đó cụm từ

“I want you to be straight with me about your feelings.”Tôi muốn bạn trung thực với tôi về cảm xúc của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...