Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be straightforward

/bi ˈstreɪtˌfɔːrwərd/

Nghĩa thường dùng

thành thật và rõ ràng trong giao tiếp cụm từ

“It's best to be straightforward when giving feedback.”Tốt nhất là nên thẳng thắn khi đưa ra phản hồi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...