Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stuck

/stʌk/

Đang hiển thị mục gốc stuck cho “be stuck”.

Nghĩa thường dùng

bị kẹt tính từ

“The car is stuck in the mud.”Chiếc xe bị kẹt trong bùn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...