Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stick with

/stɪk wɪð/

Đang hiển thị mục gốc stick with cho “be stuck with”.

Nghĩa thường dùng

tiếp tục làm gì đó cụm từ

“I will stick with my plan.”Tôi sẽ tiếp tục với kế hoạch của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...