Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be supportive

/bi səˈpɔːrtɪv/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ, ủng hộ cụm từ

“It's good to be supportive of friends.”Thật tốt khi ủng hộ bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...