Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sure

/ʃʊr/

Đang hiển thị mục gốc sure cho “be sure”.

Nghĩa thường dùng

chắc chắn tính từ

“I am sure about my answer.”Tôi chắc chắn về câu trả lời của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...