Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

surpass

/sərˈpæs/

Đang hiển thị mục gốc surpass cho “be surpassed”.

Nghĩa thường dùng

vượt qua, đạt hơn (mục tiêu, kỷ lục) động từ

“The division surpassed its annual sales target by June.”Bộ phận đã vượt mục tiêu doanh số hàng năm ngay từ tháng 6.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...