Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

surprised

/sərˈpraɪzd/

Đang hiển thị mục gốc surprised cho “be surprised”.

Nghĩa thường dùng

ngạc nhiên tính từ

“I was surprised by the unexpected news.”Tôi đã ngạc nhiên trước tin tức bất ngờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...