Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

surprised by

/sərˈpraɪzd baɪ/

Đang hiển thị mục gốc surprised by cho “be surprised by”.

Nghĩa thường dùng

ngạc nhiên bởi điều gì đó cụm từ

“I was surprised by the news.”Tôi đã ngạc nhiên bởi tin tức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...