surprised by
/sərˈpraɪzd baɪ/
Đang hiển thị mục gốc surprised by cho “be surprised by”.
Nghĩa thường dùng
ngạc nhiên bởi điều gì đó
cụm từ
“I was surprised by the news.”Tôi đã ngạc nhiên bởi tin tức.