Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be taken aback

Nghĩa thường dùng

bị bất ngờ hoặc sốc bởi điều gì đó cụm từ

“I was taken aback by her sudden change of heart.”Tôi đã bất ngờ trước việc cô ấy thay đổi quyết định đột ngột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...