Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tech-savvy

/tɛk-ˈsævi/

Đang hiển thị mục gốc tech-savvy cho “be tech-savvy”.

Nghĩa thường dùng

am hiểu công nghệ tính từ

“She is very tech-savvy and can fix computers easily.”Cô ấy rất am hiểu công nghệ và có thể sửa máy tính dễ dàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...