Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thankful

/ˈθæŋkfl/

Đang hiển thị mục gốc thankful cho “be thankful”.

Nghĩa thường dùng

thấy nhẹ nhõm biết ơn (vì điều xấu đã không xảy ra) tính từ

“We were thankful that the storm passed without any damage.”Chúng tôi thấy nhẹ nhõm biết ơn vì cơn bão đi qua mà không gây thiệt hại gì.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...