center
Đang hiển thị mục gốc center cho “be the center”.
Nghĩa thường dùng
“The center of the city is busy.”Trung tâm thành phố rất đông đúc.
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc center cho “be the center”.
“The center of the city is busy.”Trung tâm thành phố rất đông đúc.
Đang tải...