Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

epitome

/ɪˈpɪt.ə.mi/

Đang hiển thị mục gốc epitome cho “be the epitome”.

Nghĩa thường dùng

hình mẫu tiêu biểu hoàn hảo, sự thể hiện tột đỉnh danh từ

“She is the epitome of professional leadership.”Cô ấy là hình mẫu tiêu biểu của lãnh đạo chuyên nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...