Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

focus

/ˈfoʊkəs/

Đang hiển thị mục gốc focus cho “be the focus”.

Nghĩa thường dùng

tập trung vào động từ

“Researchers focus on early childhood development.”Các nhà nghiên cứu tập trung vào sự phát triển trẻ thơ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...