Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

salt

/sɔːlt/

Đang hiển thị mục gốc salt cho “be the salt”.

Nghĩa thường dùng

Muối danh từ

“Pass me the salt.”Đưa muối cho tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...