Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

straw

/strɔː/

Đang hiển thị mục gốc straw cho “be the straw”.

Nghĩa thường dùng

rơm danh từ

“The farmer used straw to feed the animals.”Người nông dân đã dùng rơm để cho động vật ăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...