Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

winner

/ˈwɪnər/

Đang hiển thị mục gốc winner cho “be the winner”.

Nghĩa thường dùng

người chiến thắng danh từ

“She is the winner of the competition.”Cô ấy là người chiến thắng của cuộc thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...