Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thorough

/ˈθɜːroʊ/

Đang hiển thị mục gốc thorough cho “be thorough”.

Nghĩa thường dùng

tỉ mỉ tính từ

“She conducted a thorough investigation.”Cô ấy đã tiến hành một cuộc điều tra tỉ mỉ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...