thrifty
Đang hiển thị mục gốc thrifty cho “be thrifty”.
Nghĩa thường dùng
“My grandmother is thrifty and never wastes food.”Bà tôi tiết kiệm và không bao giờ lãng phí thức ăn.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc thrifty cho “be thrifty”.
“My grandmother is thrifty and never wastes food.”Bà tôi tiết kiệm và không bao giờ lãng phí thức ăn.
Đang tải...