Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thrifty

/ˈθrɪfti/

Đang hiển thị mục gốc thrifty cho “be thrifty”.

Nghĩa thường dùng

tiết kiệm, khéo chi tiêu (tích cực) tính từ

“My grandmother is thrifty and never wastes food.”Bà tôi tiết kiệm và không bao giờ lãng phí thức ăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...