Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thrilled to bits

/θrɪld tə bɪts/

Đang hiển thị mục gốc thrilled to bits cho “be thrilled to bits”.

Nghĩa thường dùng

vô cùng hào hứng và vui mừng thành ngữ

“The children were thrilled to bits when they saw the puppies.”Lũ trẻ hào hứng vô cùng khi nhìn thấy những chú chó con.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...