tickled pink
Đang hiển thị mục gốc tickled pink cho “be tickled pink”.
Nghĩa thường dùng
“She was tickled pink when her grandkids came to visit.”Bà ấy vui sướng tột độ khi các cháu đến thăm.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc tickled pink cho “be tickled pink”.
“She was tickled pink when her grandkids came to visit.”Bà ấy vui sướng tột độ khi các cháu đến thăm.
Đang tải...