Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tickled pink

/ˈtɪkld pɪŋk/

Đang hiển thị mục gốc tickled pink cho “be tickled pink”.

Nghĩa thường dùng

vui sướng, hài lòng tột độ, phấn khích lắm thành ngữ

“She was tickled pink when her grandkids came to visit.”Bà ấy vui sướng tột độ khi các cháu đến thăm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...