tighter than a drum
/ˈtaɪtər ðən ə drʌm/
Đang hiển thị mục gốc tighter than a drum cho “be tighter than a drum”.
Nghĩa thường dùng
Rất tiết kiệm; không muốn chi tiêu.
cụm từ
“He's tighter than a drum when it comes to spending.”Anh ấy rất tiết kiệm khi nói đến chi tiêu.