Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

timely

/ˈtaɪmli/

Đang hiển thị mục gốc timely cho “be timely”.

Nghĩa thường dùng

kịp thời tính từ

“The timely response to the emergency was commendable.”Phản ứng kịp thời với tình huống khẩn cấp là đáng khen ngợi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...