Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be transparent

/bi trænˈspær.ənt/

Nghĩa thường dùng

minh bạch, rõ ràng trong hành động cụm từ

“The company must be transparent with its policies.”Công ty phải minh bạch với các chính sách của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...