Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trendy

/ˈtrendi/

Đang hiển thị mục gốc trendy cho “be trendy”.

Nghĩa thường dùng

thời thượng tính từ

“She wears trendy clothes.”Cô ấy mặc quần áo thời thượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...