Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be true to your values

/bi truː tu jʊr ˈvæljuz/

Nghĩa thường dùng

hành động theo nguyên tắc và niềm tin của bạn cụm từ

“You should always be true to your values in life.”Bạn nên luôn giữ vững các giá trị của mình trong cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...