Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be true to your word

/bi truː tə jʊr wɜːrd/

Nghĩa thường dùng

giữ lời hứa và trung thực cụm từ

“It's important to be true to your word in business.”Điều quan trọng là giữ lời hứa trong kinh doanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...