Từ điển Anh–Việt

111.887 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be true to yourself

/bi truː tə jɔːrˈsɛlf/

Nghĩa thường dùng

trung thực với chính mình cụm từ

“It's important to be true to yourself in life.”Điều quan trọng là trung thực với chính mình trong cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...