Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uncomfortable

/ʌnˈkʌmftəbl/

Đang hiển thị mục gốc uncomfortable cho “be uncomfortable”.

Nghĩa thường dùng

không thoải mái tính từ

“This old chair is incredibly uncomfortable to sit on for long.”Chiếc ghế cũ này ngồi lâu cực kỳ không thoải mái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...