uncomfortable
/ʌnˈkʌmftəbl/
Đang hiển thị mục gốc uncomfortable cho “be uncomfortable”.
Nghĩa thường dùng
không thoải mái
tính từ
“This old chair is incredibly uncomfortable to sit on for long.”Chiếc ghế cũ này ngồi lâu cực kỳ không thoải mái.