Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be under the shadow of

Nghĩa thường dùng

bị lu mờ, ít được chú ý (so với ai đó) verb+prep+det

“Jim has always been under the shadow of his super-intelligent sister.”Jim lúc nào cũng bị lu mờ bởi cô em gái siêu thông minh của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...