Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unique

/juˈniːk/

Đang hiển thị mục gốc unique cho “be unique”.

Nghĩa thường dùng

độc đáo, duy nhất tính từ

“Each fingerprint is unique.”Mỗi dấu vân tay là độc đáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...